STT Tên tài liệu
1 Confusing Words 2: alligator-crocodile, butter-margarine, pill-tablet,…
2 Confusing Words 1: accept-except, emigrate-immigrate, flammable-inflammable, …
3 Từ vựng hình học – Geometry
4 Writing FCE – Making a request: returning lost property – trả lại đồ bị mất
5 Using the simple form following let and help (sử dụng nguyên mẫu sau let và help); Causative verbs: make, have, and get
6 Using verbs of perception (cách dùng những động từ liên quan đến sự nhận thức)
7 Writing FCE – A Letter Of Application (thư xin việc)
8 Gerunds or passive infinitives with need, require, want (V-ing hay bị động của to verb dùng với need require, want); A possessive with a gerund (sở hữu dùng với V-ing)
9 Passive and past forms of infinitives and gerunds (dạng bị động và quá khứ của động từ thêm to và ing)
10 Using infinitives with too and enough (Sử dụng ‘to verb’ với too và enough)
11 bài tập lớp 6
12 Common adjective followed by infinitives (Những tính từ thông dụng theo sau là to verb)
13 Writing FCE – Informal letters: Describing an object (Thư mô tả một vật)
14 Using gerunds as subjects, it with infinitve, and in order to
15 Common verbs followed by either infinitives or gerunds (Các động thường thông dụng theo sau là to verb hoặc v-ing)
16 Common verbs followed by a pronoun/noun + an infinitive (Các động từ thông dụng theo sau là danh từ + to verb)
17 Writing FCE – Writing an informal letter – Giving advice (cho lời khuyên)
18 Common verbs followed by infinitives (Các động từ thông dụng theo sau là infinitive)
19 Go + gerund
20 Common verbs followed by gerunds (Các động thông dụng đi với gerund)