BÀI HỌC TIẾNG ANH

Confusing Words 4: avoid/prevent, beside/besides, briefly/shortly, canal/channel, conscientious/conscious

  1. avoid/ prevent

avoid (v): to stay away from sth/sb

Try to avoid going to supermarkets on weekends.

Hãy tránh đi siêu thị vào cuối tuần.

prevent (v): to stop sth from happening

Governments are trying to prevent the Covid-19 from spreading.

Các chính phủ đang cố ngăn ngừa Covid-19 không lây lan.

  1. Beside/ besides

beside (pre): next to

Come in and sit beside me.

Vào trong và ngồi cạnh tôi nè.

besides (adv,pre): in addition to, also

Besides thousands of deaths, the Covid-19 has been affecting our economy very badly.

Ngoài hàng ngàn người chết,  Covid-19 đã tác động rất xấu đến nền kinh tế của chúng ta.

The Covid-19 has been causing thousands of deaths. Besides, it has been affecting our economy very badly.

Covid-19 đã gây ra hàng ngàn cái chết. Ngoài ra, nó đã tác động rất xấu đến nền kinh tế của chúng ta.

  1. briefly/ shortly

briefly (adv): for a short time, or using very few words without details

We talked briefly about the problem.

Chúng tôi nói chuyện một chút xíu về vấn đề đó.

Briefly, we need more money to buy the car.

Nói ngắn gọn, chúng ta cần thêm tiền để mua cái xe đó.

shortly (adv): soon, a short time after

Shortly after your sexy secretary left the hotel, your wife came for you.

Rất nhanh sau khi cô thư ký gợi cảm của mày rời khách sạn, vợ mày đến tìm mày đó.

  1. canal/ channel

canal (n): a channel of water people made for boats to travel

The Suez Canal was built in Egypt for 10 years.

Kênh đào Suez đã được xây dựng ở Ai Cập trong 10 năm.

channel (n): a TV station, or a passage of water to flow along

The films are on Channel 1.

Mấy cái phim đó ở trên kênh số 1.

We will pass through this channel by boat.

Chúng ta sẽ đi qua con kênh này bằng tàu.

  1. conscientious/ conscious

conscientious (adj): putting a lot of effort into your work.

Conscientious workers should be rewarded for their hard work.

Những công nhân tận lực nên được thưởng vì sự chăm chỉ của họ.

Conscious (adj): aware, feeling, knowing what is happening around you

She is conscious of being the only girl in the class.

Cô ta nhận thức được mình là đứa con gái duy nhất trong lớp đó.

He’s still conscious although he is badly injured.

Anh ta vẫn còn tỉnh mặc dù là anh ta bị thương nghiêm trọng.

 

CLICK TO LEARN OTHER LESSONS OF USING WORDS